Chữ 硫: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
硫
- Nghĩa
- lưu huỳnh
- Âm Hán Việt
- lưu
- Âm On
- リュウ ryuu
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 12 nét
- Bộ thủ
- 石 bộ thạch
- Level
- Level 9 · THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- いおう。きいろい こなの ような もの。
- Tiếng Anh
- sulfur
- Tiếng Hàn
- 유황 (류·유)
- Tiếng Trung
- 硫、硫磺
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
リュウ ryuu · âm On · ít gặp
硫黄
lưu huỳnh
温泉に 硫黄の においが します。
Suối nước nóng có mùi lưu huỳnh.
Tập viết chữ 硫 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 硫 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 9. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.