Chữ 祭: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
祭
- Nghĩa
- lễ hội
- Âm Hán Việt
- tế (sái)
- Âm On
- サイ sai
- Âm Kun
- まつ(る) matsuru、まつ(り) matsuri
- Số nét
- 11 nét
- Bộ thủ
- 示 bộ thị
- Level
- Level 3 · lớp 3
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- おまつり。
- Tiếng Anh
- festival
- Tiếng Hàn
- 축제 (제)
- Tiếng Trung
- 节日、祭祀
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
サイ sai · âm On
祭日
ngày lễ
今日は 祭日で 学校が 休みです。
Hôm nay là ngày lễ nên trường nghỉ.
まつ(る) matsuru · âm Kun · ít gặp
祭る
thờ cúng
この 神社では 山の 神を 祭って います。
Đền này thờ thần núi.
まつ(り) matsuri · âm Kun
祭り
lễ hội
夏の 祭りが 楽しみです。
Tôi mong lễ hội mùa hè.
Tập viết chữ 祭 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 祭 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 3. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.