Chữ 秀: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
秀
- Nghĩa
- xuất sắc, ưu tú
- Âm Hán Việt
- tú
- Âm On
- シュウ shuu
- Âm Kun
- ひい(でる) hiideru
- Số nét
- 7 nét
- Bộ thủ
- 禾 bộ hòa
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- すぐれて いる。
- Tiếng Anh
- excellent
- Tiếng Hàn
- 빼어나다 (수)
- Tiếng Trung
- 优秀
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
シュウ shuu · âm On
優秀
ưu tú
優秀な 成績で 卒業しました。
Anh ấy tốt nghiệp với thành tích ưu tú.
ひい(でる) hiideru · âm Kun · ít gặp
秀でる
trội hơn hẳn
音楽の 才能に 秀でて います。
Cậu ấy trội hẳn về năng khiếu âm nhạc.
Tập viết chữ 秀 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 秀 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.