Chữ 称: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
称
- Nghĩa
- gọi tên, khen
- Âm Hán Việt
- xưng (xứng, hấng)
- Âm On
- ショウ shou
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 10 nét
- Bộ thủ
- 禾 bộ hòa
- Level
- Level 7 · THCS
- Dạng cũ
- 稱
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- なまえを よぶ。ほめる。
- Tiếng Anh
- name, praise
- Tiếng Hàn
- 일컫다, 칭찬하다 (칭)
- Tiếng Trung
- 称呼、称赞
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ショウ shou · âm On
名称
tên gọi
新しい 名称が 決まりました。
Tên gọi mới đã được quyết.
Tập viết chữ 称 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 称 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.