Chữ 隠: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
隠
- Nghĩa
- giấu, ẩn nấp
- Âm Hán Việt
- ẩn (ấn)
- Âm On
- イン in
- Âm Kun
- かく(す) kakusu、かく(れる) kakureru
- Số nét
- 14 nét
- Bộ thủ
- 阜 bộ phụ
- Level
- Level 7 · THCS
- Dạng cũ
- 隱
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- かくす。かくれる。
- Tiếng Anh
- hide
- Tiếng Hàn
- 숨기다, 숨다 (은)
- Tiếng Trung
- 隐藏、躲 (隐)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
イン in · âm On · ít gặp
隠居
về hưu ở ẩn
祖父は 隠居して います。
Ông tôi đã nghỉ hưu.
かく(す) kakusu · âm Kun
隠す
giấu
プレゼントを 後ろに 隠します。
Tôi giấu món quà ra sau lưng.
かく(れる) kakureru · âm Kun
隠れる
nấp
木の かげに 隠れます。
Tôi nấp sau gốc cây.
Tập viết chữ 隠 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 隠 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.