Dino Kids

Chữ 種: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

種

Nghĩa
hạt giống, loại
Âm Hán Việt
chủng (chúng)
Âm On
シュ shu
Âm Kun
たね tane
Số nét
14 nét
Bộ thủ
禾 bộ hòa
Level
Level 4 · lớp 4

Thứ tự nét

Thứ tự viết 14 nét của chữ 種, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
たね。しゅるい。
Tiếng Anh
seed, kind
Tiếng Hàn
씨앗, 종류 (종)
Tiếng Trung
种子、种类 (种)

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

シュ shu · âm On

たね tane · âm Kun

Tập viết chữ 種 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 種 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 4. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.