Chữ 積: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
積
- Nghĩa
- chất đống, tích lại
- Âm Hán Việt
- tích (tý)
- Âm On
- セキ seki
- Âm Kun
- つ(む) tsumu、つ(もる) tsumoru
- Số nét
- 16 nét
- Bộ thủ
- 禾 bộ hòa
- Level
- Level 4 · lớp 4
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- つむ。つもる。
- Tiếng Anh
- pile up
- Tiếng Hàn
- 쌓다, 쌓이다 (적)
- Tiếng Trung
- 堆积、积 (积)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
セキ seki · âm On
面積
diện tích
四角の 面積を 求めます。
Tôi tính diện tích hình vuông.
つ(む) tsumu · âm Kun
積む
chất lên
車に 荷を 積みます。
Tôi chất hàng lên xe.
つ(もる) tsumoru · âm Kun
積もる
đọng lại, chất đống
雪が たくさん 積もりました。
Tuyết đọng dày.
Tập viết chữ 積 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 積 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 4. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.