Chữ 究: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
究
- Nghĩa
- tìm hiểu kỹ
- Âm Hán Việt
- cứu
- Âm On
- キュウ kyuu
- Âm Kun
- きわ(める) kiwameru
- Số nét
- 7 nét
- Bộ thủ
- 穴 bộ huyệt
- Level
- Level 3 · lớp 3
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- とことん しらべる。
- Tiếng Anh
- study deeply
- Tiếng Hàn
- 깊이 연구하다 (구)
- Tiếng Trung
- 研究、探究
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
キュウ kyuu · âm On
研究
nghiên cứu
大学で 研究を つづけます。
Anh ấy tiếp tục nghiên cứu ở đại học.
きわ(める) kiwameru · âm Kun · ít gặp
究める
đạt tới tận cùng
その 道を 究めた 人です。
Đó là người đã đi tới tận cùng con đường ấy.
Tập viết chữ 究 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 究 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 3. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.