Dino Kids

Chữ 競: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

競

Nghĩa
thi đua, cạnh tranh
Âm Hán Việt
cạnh
Âm On
キョウ kyou、ケイ kei
Âm Kun
きそ(う) kisou、せ(る) seru
Số nét
20 nét
Bộ thủ
立 bộ lập
Level
Level 4 · lớp 4

Thứ tự nét

Thứ tự viết 20 nét của chữ 競, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
きそう。せりあう。
Tiếng Anh
compete, race
Tiếng Hàn
겨루다, 경쟁하다 (경)
Tiếng Trung
比赛、竞争 (竞)

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

キョウ kyou · âm On · ít gặp

ケイ kei · âm On · ít gặp

きそ(う) kisou · âm Kun

せ(る) seru · âm Kun · ít gặp

Tập viết chữ 競 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 競 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 4. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.