Chữ 笛: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
笛
- Nghĩa
- cây sáo, còi
- Âm Hán Việt
- địch
- Âm On
- テキ teki
- Âm Kun
- ふえ fue
- Số nét
- 11 nét
- Bộ thủ
- 竹 bộ trúc
- Level
- Level 3 · lớp 3
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ふえ。
- Tiếng Anh
- flute, whistle
- Tiếng Hàn
- 피리, 호루라기 (적)
- Tiếng Trung
- 笛子、哨子
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
テキ teki · âm On
汽笛
còi tàu
港で 船の 汽笛が 聞こえます。
Ở cảng nghe thấy tiếng còi tàu.
ふえ fue · âm Kun
笛
cây sáo
音楽の 時間に 笛を ふきます。
Giờ nhạc chúng em thổi sáo.
Tập viết chữ 笛 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 笛 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 3. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.