Chữ 符: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
符
- Nghĩa
- dấu hiệu, vé
- Âm Hán Việt
- phù
- Âm On
- フ fu
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 11 nét
- Bộ thủ
- 竹 bộ trúc
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- しるし。きっぷ。
- Tiếng Anh
- mark, ticket
- Tiếng Hàn
- 부호, 표 (부)
- Tiếng Trung
- 符号、票
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
フ fu · âm On
切符
vé
駅で 切符を 買います。
Tôi mua vé ở ga.
Tập viết chữ 符 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 符 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.