Chữ 筆: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
筆
- Nghĩa
- bút lông, viết
- Âm Hán Việt
- bút
- Âm On
- ヒツ hitsu
- Âm Kun
- ふで fude
- Số nét
- 12 nét
- Bộ thủ
- 竹 bộ trúc
- Level
- Level 3 · lớp 3
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ふで。かく こと。
- Tiếng Anh
- brush, writing
- Tiếng Hàn
- 붓, 글씨 (필)
- Tiếng Trung
- 毛笔、书写 (笔)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ヒツ hitsu · âm On · ít gặp
筆記
viết tay, ghi chép
明日 筆記の テストが あります。
Mai có bài kiểm tra viết.
ふで fude · âm Kun
筆
cây bút lông
筆で 大きな 字を 書きます。
Tôi viết chữ to bằng bút lông.
Tập viết chữ 筆 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 筆 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 3. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.