Chữ 筋: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
筋
- Nghĩa
- cơ bắp, mạch (truyện)
- Âm Hán Việt
- cân
- Âm On
- キン kin
- Âm Kun
- すじ suji
- Số nét
- 12 nét
- Bộ thủ
- 竹 bộ trúc
- Level
- Level 6 · lớp 6
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- きんにく。ものごとの すじみち。
- Tiếng Anh
- muscle, plot
- Tiếng Hàn
- 근육, 줄거리 (근)
- Tiếng Trung
- 肌肉、情节
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
キン kin · âm On
筋肉
cơ bắp
運動で 筋肉が つきました。
Vận động nên tôi có cơ.
すじ suji · âm Kun
筋
mạch truyện, đường gân
話の 筋を みんなに 説明します。
Tôi kể mạch truyện cho mọi người.
Tập viết chữ 筋 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 筋 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 6. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.