Chữ 箇: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
箇
- Nghĩa
- cái, chỗ (đếm)
- Âm Hán Việt
- cá
- Âm On
- カ ka
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 14 nét
- Bộ thủ
- 竹 bộ trúc
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ものを かぞえる ことば。
- Tiếng Anh
- counter for items
- Tiếng Hàn
- 개 (세는 말) (개)
- Tiếng Trung
- 个
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
カ ka · âm On
箇所
chỗ, điểm
直す 箇所が 三つ あります。
Có ba chỗ phải sửa.
Tập viết chữ 箇 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 箇 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.