Chữ 蓄: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
蓄
- Nghĩa
- tích trữ, để dành
- Âm Hán Việt
- súc
- Âm On
- チク chiku
- Âm Kun
- たくわ(える) takuwaeru
- Số nét
- 13 nét
- Bộ thủ
- 艸 bộ thảo
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- たくわえる。ためる。
- Tiếng Anh
- store, save
- Tiếng Hàn
- 모으다, 쌓다 (축)
- Tiếng Trung
- 储蓄、积攒
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
チク chiku · âm On · ít gặp
貯蓄
tích luỹ
少しずつ 貯蓄します。
Tôi tích cóp dần.
たくわ(える) takuwaeru · âm Kun
蓄える
tích trữ
冬に そなえて 食料を 蓄えます。
Chúng tôi trữ lương thực cho mùa đông.
Tập viết chữ 蓄 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 蓄 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.