Chữ 需: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
需
- Nghĩa
- cần, nhu cầu
- Âm Hán Việt
- nhu
- Âm On
- ジュ ju
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 14 nét
- Bộ thủ
- 雨 bộ vũ
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- もとめる。ひつよう。
- Tiếng Anh
- demand, need
- Tiếng Hàn
- 구하다, 필요 (수·유)
- Tiếng Trung
- 需要
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ジュ ju · âm On
需要
nhu cầu
夏は 水の 需要が 増えます。
Mùa hè nhu cầu nước tăng.
Tập viết chữ 需 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 需 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.