Dino Kids

Chữ 糧: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

糧

Nghĩa
lương thực
Âm Hán Việt
lương
Âm On
リョウ ryou、ロウ* rou
Âm Kun
かて kate
Số nét
18 nét
Bộ thủ
米 bộ mễ
Level
Level 8 · hết THCS

Thứ tự nét

Thứ tự viết 18 nét của chữ 糧, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
たべもの。かて。
Tiếng Anh
food, provisions
Tiếng Hàn
양식, 먹을거리 (량·양)
Tiếng Trung
粮食 (粮)

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

リョウ ryou · âm On

かて kate · âm Kun · ít gặp

Dấu * là cách đọc ít gặp, thường học từ THCS trở lên.

Tập viết chữ 糧 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 糧 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.