Dino Kids

Chữ 辱: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

辱

Nghĩa
nhục, làm nhục
Âm Hán Việt
nhục
Âm On
ジョク joku
Âm Kun
はずかし(める) hazukashimeru
Số nét
10 nét
Bộ thủ
辰 bộ thần
Level
Level 8 · hết THCS

Thứ tự nét

Thứ tự viết 10 nét của chữ 辱, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
はずかしめる。はじ。
Tiếng Anh
shame, humiliate
Tiếng Hàn
욕보이다, 수치 (욕)
Tiếng Trung
侮辱、耻辱

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

ジョク joku · âm On · ít gặp

はずかし(める) hazukashimeru · âm Kun · ít gặp

Tập viết chữ 辱 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 辱 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.