Chữ 系: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
系
- Nghĩa
- hệ, dòng dõi
- Âm Hán Việt
- hệ
- Âm On
- ケイ kei
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 7 nét
- Bộ thủ
- 糸 bộ mịch
- Level
- Level 6 · lớp 6
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- つながり。ひとつの まとまり。
- Tiếng Anh
- system, line
- Tiếng Hàn
- 계통, 줄기 (계)
- Tiếng Trung
- 系统、系
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ケイ kei · âm On
太陽系
hệ Mặt Trời
太陽系の 星に ついて 学びます。
Chúng em học về các hành tinh hệ Mặt Trời.
Tập viết chữ 系 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 系 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 6. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.