Chữ 紛: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
紛
- Nghĩa
- lẫn lộn, rối ren
- Âm Hán Việt
- phân
- Âm On
- フン fun
- Âm Kun
- まぎ(れる) magireru、まぎ(らす) magirasu、まぎ(らわす) magirawasu、まぎ(らわしい) magirawashii
- Số nét
- 10 nét
- Bộ thủ
- 糸 bộ mịch
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- まぎれる。みだれる。
- Tiếng Anh
- mix up, confuse
- Tiếng Hàn
- 뒤섞이다, 어지럽다 (분)
- Tiếng Trung
- 混杂、纷乱 (纷)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
フン fun · âm On · ít gặp
紛争
tranh chấp
国と 国の 紛争が 続きます。
Tranh chấp giữa các nước vẫn tiếp diễn.
まぎ(れる) magireru · âm Kun · ít gặp
紛れる
lẫn vào
人ごみに 紛れて 見えなく なりました。
Anh ta lẫn vào đám đông rồi mất hút.
まぎ(らす) magirasu · âm Kun · ít gặp
紛らす
khuây khoả
音楽で 気を 紛らします。
Tôi nghe nhạc cho khuây.
まぎ(らわす) magirawasu · âm Kun · ít gặp
紛らわす
làm khuây
話で さびしさを 紛らわして います。
Tôi trò chuyện cho vơi nỗi buồn.
まぎ(らわしい) magirawashii · âm Kun · ít gặp
紛らわしい
dễ nhầm
紛らわしい 名前です。
Cái tên dễ gây nhầm lẫn.
Tập viết chữ 紛 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 紛 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.