Dino Kids

Chữ 紛: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

紛

Nghĩa
lẫn lộn, rối ren
Âm Hán Việt
phân
Âm On
フン fun
Âm Kun
まぎ(れる) magireru、まぎ(らす) magirasu、まぎ(らわす) magirawasu、まぎ(らわしい) magirawashii
Số nét
10 nét
Bộ thủ
糸 bộ mịch
Level
Level 8 · hết THCS

Thứ tự nét

Thứ tự viết 10 nét của chữ 紛, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
まぎれる。みだれる。
Tiếng Anh
mix up, confuse
Tiếng Hàn
뒤섞이다, 어지럽다 (분)
Tiếng Trung
混杂、纷乱 (纷)

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

フン fun · âm On · ít gặp

まぎ(れる) magireru · âm Kun · ít gặp

まぎ(らす) magirasu · âm Kun · ít gặp

まぎ(らわす) magirawasu · âm Kun · ít gặp

まぎ(らわしい) magirawashii · âm Kun · ít gặp

Tập viết chữ 紛 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 紛 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.