Chữ 賊: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
賊
- Nghĩa
- kẻ cướp, giặc
- Âm Hán Việt
- tặc
- Âm On
- ゾク zoku
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 13 nét
- Bộ thủ
- 貝 bộ bối
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- どろぼう。わるもの。
- Tiếng Anh
- robber, bandit
- Tiếng Hàn
- 도둑, 도적 (적)
- Tiếng Trung
- 贼、强盗 (贼)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ゾク zoku · âm On · ít gặp
海賊
hải tặc
海賊の 出て くる 物語です。
Đây là truyện có hải tặc.
Tập viết chữ 賊 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 賊 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.