Dino Kids

Chữ 紫: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

紫

Nghĩa
màu tím
Âm Hán Việt
tử
Âm On
シ shi
Âm Kun
むらさき murasaki
Số nét
12 nét
Bộ thủ
糸 bộ mịch
Level
Level 7 · THCS

Thứ tự nét

Thứ tự viết 12 nét của chữ 紫, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
むらさき。
Tiếng Anh
purple
Tiếng Hàn
보라색 (자)
Tiếng Trung
紫色

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

シ shi · âm On · ít gặp

むらさき murasaki · âm Kun

Tập viết chữ 紫 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 紫 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.