Chữ 紫: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
紫
- Nghĩa
- màu tím
- Âm Hán Việt
- tử
- Âm On
- シ shi
- Âm Kun
- むらさき murasaki
- Số nét
- 12 nét
- Bộ thủ
- 糸 bộ mịch
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- むらさき。
- Tiếng Anh
- purple
- Tiếng Hàn
- 보라색 (자)
- Tiếng Trung
- 紫色
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
シ shi · âm On · ít gặp
紫外線
tia cực tím
夏は 紫外線が 強いです。
Mùa hè tia cực tím mạnh.
むらさき murasaki · âm Kun
紫
màu tím
紫の 花が さいて います。
Hoa tím đang nở.
Tập viết chữ 紫 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 紫 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.