Chữ 累: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
累
- Nghĩa
- chồng chất, liên luỵ
- Âm Hán Việt
- lũy (luy, lụy)
- Âm On
- ルイ rui
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 11 nét
- Bộ thủ
- 糸 bộ mịch
- Level
- Level 9 · THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- つみかさなる。まきぞえに する。
- Tiếng Anh
- pile up, involve
- Tiếng Hàn
- 쌓이다, 연루되다 (누·루)
- Tiếng Trung
- 累积、连累
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ルイ rui · âm On · ít gặp
累計
luỹ kế
累計の 数を 出します。
Người ta tính con số luỹ kế.
Tập viết chữ 累 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 累 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 9. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.