Dino Kids

Chữ 終: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

終

Nghĩa
kết thúc, xong
Âm Hán Việt
chung
Âm On
シュウ shuu
Âm Kun
お(わる) owaru、お(える) oeru
Số nét
11 nét
Bộ thủ
糸 bộ mịch
Level
Level 3 · lớp 3

Thứ tự nét

Thứ tự viết 11 nét của chữ 終, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
おわる。おしまい。
Tiếng Anh
end, finish
Tiếng Hàn
끝나다, 끝 (종)
Tiếng Trung
结束、完了 (终)

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

シュウ shuu · âm On

お(わる) owaru · âm Kun

お(える) oeru · âm Kun

Tập viết chữ 終 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 終 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 3. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.