Chữ 都: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
都
- Nghĩa
- kinh đô, thành phố lớn
- Âm Hán Việt
- đô
- Âm On
- ト to、ツ tsu
- Âm Kun
- みやこ miyako
- Số nét
- 11 nét
- Bộ thủ
- 邑 bộ ấp
- Level
- Level 3 · lớp 3
- Dạng cũ
- 都
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- みやこ。おおきな まち。
- Tiếng Anh
- capital, big city
- Tiếng Hàn
- 수도, 도시 (도)
- Tiếng Trung
- 首都、城市
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ト to · âm On
都市
đô thị
兄は 大きな 都市に すんで います。
Anh tôi sống ở thành phố lớn.
ツ tsu · âm On
都合
sự thuận tiện, lịch trống
その 日は 都合が つきません。
Hôm đó tôi không thu xếp được.
みやこ miyako · âm Kun
都
kinh đô
むかしの 都を たずねます。
Tôi đi thăm kinh đô ngày xưa.
Tập viết chữ 都 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 都 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 3. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.