Chữ 継: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
継
- Nghĩa
- nối, kế tục
- Âm Hán Việt
- kế
- Âm On
- ケイ kei
- Âm Kun
- つ(ぐ) tsugu
- Số nét
- 13 nét
- Bộ thủ
- 糸 bộ mịch
- Level
- Level 7 · THCS
- Dạng cũ
- 繼
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- つぐ。つなぐ。
- Tiếng Anh
- succeed, connect
- Tiếng Hàn
- 잇다 (계)
- Tiếng Trung
- 继承、接续 (继)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ケイ kei · âm On
中継
tiếp sóng, tường thuật
試合を 中継で 見ます。
Tôi xem tường thuật trận đấu.
つ(ぐ) tsugu · âm Kun
継ぐ
kế nghiệp
父の 仕事を 継ぎます。
Tôi nối nghiệp bố.
Tập viết chữ 継 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 継 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.