Chữ 綱: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
綱
- Nghĩa
- dây thừng, cương lĩnh
- Âm Hán Việt
- cương
- Âm On
- コウ kou
- Âm Kun
- つな tsuna
- Số nét
- 14 nét
- Bộ thủ
- 糸 bộ mịch
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ふとい つな。おおもとの きまり。
- Tiếng Anh
- rope, main points
- Tiếng Hàn
- 밧줄, 요점 (강)
- Tiếng Trung
- 粗绳、纲要 (纲)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
コウ kou · âm On · ít gặp
要綱
cương lĩnh, đề cương
計画の 要綱を 読みます。
Tôi đọc đề cương kế hoạch.
つな tsuna · âm Kun
綱
dây thừng
運動会で 綱引きを します。
Ngày hội thể thao có kéo co.
Tập viết chữ 綱 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 綱 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.