Dino Kids

Chữ 貫: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

貫

Nghĩa
xuyên qua, giữ vững
Âm Hán Việt
quán
Âm On
カン kan
Âm Kun
つらぬ(く) tsuranuku
Số nét
11 nét
Bộ thủ
貝 bộ bối
Level
Level 8 · hết THCS

Thứ tự nét

Thứ tự viết 11 nét của chữ 貫, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
つらぬく。さいごまで やりとおす。
Tiếng Anh
pierce, stick to
Tiếng Hàn
꿰뚫다, 끝까지 지키다 (관)
Tiếng Trung
贯穿、坚持 (贯)

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

カン kan · âm On · ít gặp

つらぬ(く) tsuranuku · âm Kun

Tập viết chữ 貫 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 貫 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.