Chữ 膚: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
膚
- Nghĩa
- da
- Âm Hán Việt
- phu
- Âm On
- フ fu
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 15 nét
- Bộ thủ
- 肉 bộ nhục
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- はだ。ひふ。
- Tiếng Anh
- skin
- Tiếng Hàn
- 살갗, 피부 (부)
- Tiếng Trung
- 皮肤 (肤)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
フ fu · âm On
皮膚
da
冬は 皮膚が かわきます。
Mùa đông da bị khô.
Tập viết chữ 膚 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 膚 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.