Chữ 縛: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
縛
- Nghĩa
- trói, buộc
- Âm Hán Việt
- phược (phọc)
- Âm On
- バク baku
- Âm Kun
- しば(る) shibaru
- Số nét
- 16 nét
- Bộ thủ
- 糸 bộ mịch
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- しばる。じゆうを うばう。
- Tiếng Anh
- tie up, bind
- Tiếng Hàn
- 묶다, 얽매다 (박)
- Tiếng Trung
- 绑、束缚 (缚)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
バク baku · âm On · ít gặp
そく縛
trói buộc
時間に そく縛されません。
Tôi không bị thời gian trói buộc.
しば(る) shibaru · âm Kun
縛る
buộc
ひもで 新聞を 縛ります。
Tôi buộc chồng báo bằng dây.
Tập viết chữ 縛 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 縛 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.