Dino Kids

Chữ 罵: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

罵

Nghĩa
chửi mắng
Âm Hán Việt
mạ
Âm On
バ ba
Âm Kun
ののし(る) nonoshiru
Số nét
15 nét
Bộ thủ
网 bộ võng
Level
Level 10 · hết THPT

Thứ tự nét

Thứ tự viết 15 nét của chữ 罵, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
ののしる。わるぐちを いう。
Tiếng Anh
insult, call names
Tiếng Hàn
욕하다, 헐뜯다 (매)
Tiếng Trung
骂、辱骂 (骂)

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

バ ba · âm On · ít gặp

ののし(る) nonoshiru · âm Kun · ít gặp

Tập viết chữ 罵 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 罵 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.