Chữ 翌: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
翌
- Nghĩa
- kế tiếp, hôm sau
- Âm Hán Việt
- dực
- Âm On
- ヨク yoku
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 11 nét
- Bộ thủ
- 羽 bộ vũ
- Level
- Level 6 · lớp 6
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- その つぎの。
- Tiếng Anh
- next, following
- Tiếng Hàn
- 다음 (익)
- Tiếng Trung
- 第二天、下一个
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ヨク yoku · âm On
翌日
ngày hôm sau
翌日も 雨が 続きました。
Hôm sau trời vẫn mưa.
Tập viết chữ 翌 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 翌 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 6. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.