Chữ 習: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
習
- Nghĩa
- học, tập
- Âm Hán Việt
- tập
- Âm On
- シュウ shuu
- Âm Kun
- なら(う) narau
- Số nét
- 11 nét
- Bộ thủ
- 羽 bộ vũ
- Level
- Level 3 · lớp 3
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ならう。れんしゅうする。
- Tiếng Anh
- learn, practice
- Tiếng Hàn
- 배우다, 익히다 (습)
- Tiếng Trung
- 学习、练习 (习)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
シュウ shuu · âm On
習字
giờ tập viết chữ
習字の 時間が すきです。
Tôi thích giờ tập viết.
なら(う) narau · âm Kun
習う
học
ピアノを 習って います。
Tôi đang học đàn piano.
Tập viết chữ 習 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 習 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 3. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.