Chữ 翼: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
翼
- Nghĩa
- cánh
- Âm Hán Việt
- dực
- Âm On
- ヨク yoku
- Âm Kun
- つばさ tsubasa
- Số nét
- 17 nét
- Bộ thủ
- 羽 bộ vũ
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- つばさ。はね。
- Tiếng Anh
- wing
- Tiếng Hàn
- 날개 (익)
- Tiếng Trung
- 翅膀、机翼
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ヨク yoku · âm On · ít gặp
主翼
cánh chính (máy bay)
飛行機の 主翼を 見ます。
Tôi nhìn cánh chính của máy bay.
つばさ tsubasa · âm Kun
翼
đôi cánh
鳥が 大きな 翼を 広げます。
Con chim dang rộng đôi cánh.
Tập viết chữ 翼 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 翼 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.