Dino Kids

Chữ 趣: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

趣

Nghĩa
phong vị, thú vui
Âm Hán Việt
thú (xúc)
Âm On
シュ shu
Âm Kun
おもむき omomuki
Số nét
15 nét
Bộ thủ
走 bộ tẩu
Level
Level 7 · THCS

Thứ tự nét

Thứ tự viết 15 nét của chữ 趣, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
おもむき。たのしみ。
Tiếng Anh
charm, interest
Tiếng Hàn
멋, 재미 (취)
Tiếng Trung
情趣、乐趣

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

シュ shu · âm On

おもむき omomuki · âm Kun · ít gặp

Tập viết chữ 趣 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 趣 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.