Chữ 耕: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
耕
- Nghĩa
- cày, xới
- Âm Hán Việt
- canh
- Âm On
- コウ kou
- Âm Kun
- たがや(す) tagayasu
- Số nét
- 10 nét
- Bộ thủ
- 耒 bộ lỗi
- Level
- Level 5 · lớp 5
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- はたけの つちを ほりかえす。
- Tiếng Anh
- plow, till
- Tiếng Hàn
- 갈다, 일구다 (경)
- Tiếng Trung
- 耕田、耕种
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
コウ kou · âm On · ít gặp
耕作
canh tác
この 土地は 耕作に むきません。
Vùng đất này không hợp canh tác.
たがや(す) tagayasu · âm Kun
耕す
cày, xới
春に なると 田を 耕します。
Xuân về thì người ta cày ruộng.
Tập viết chữ 耕 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 耕 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 5. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.