Chữ 脇: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
脇
- Nghĩa
- nách, bên cạnh
- Âm Hán Việt
- hiếp
- Âm On
- —
- Âm Kun
- わき waki
- Số nét
- 10 nét
- Bộ thủ
- 肉 bộ nhục
- Level
- Level 10 · hết THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- わき。そば。
- Tiếng Anh
- armpit, side
- Tiếng Hàn
- 겨드랑이, 옆 (협)
- Tiếng Trung
- 腋下、旁边 (胁)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
わき waki · âm Kun
脇
bên hông, bên cạnh
道の 脇に 車を とめます。
Tôi đỗ xe bên lề đường.
Tập viết chữ 脇 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 脇 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.