Chữ 脊: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
脊
- Nghĩa
- xương sống, sống lưng
- Âm Hán Việt
- tích
- Âm On
- セキ seki
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 10 nét
- Bộ thủ
- 肉 bộ nhục
- Level
- Level 10 · hết THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- せぼね。せなか。
- Tiếng Anh
- backbone, spine
- Tiếng Hàn
- 등뼈, 등 (척)
- Tiếng Trung
- 脊梁、脊椎
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
セキ seki · âm On · ít gặp
脊椎
cột sống
脊椎動物を 分類します。
Người ta phân loại động vật có xương sống.
Tập viết chữ 脊 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 脊 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.