Chữ 輝: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
輝
- Nghĩa
- toả sáng, rực rỡ
- Âm Hán Việt
- huy
- Âm On
- キ ki
- Âm Kun
- かがや(く) kagayaku、かがや(かしい) kagayakashii
- Số nét
- 15 nét
- Bộ thủ
- 車 bộ xa
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- かがやく。きらきら ひかる。
- Tiếng Anh
- shine, sparkle
- Tiếng Hàn
- 빛나다 (휘)
- Tiếng Trung
- 闪耀、光辉 (辉)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
キ ki · âm On · ít gặp
光輝
ánh sáng rực rỡ
光輝に 満ちた 場面です。
Đó là cảnh tràn đầy ánh sáng.
かがや(く) kagayaku · âm Kun
輝く
toả sáng
夜空に 星が 輝いて います。
Sao lấp lánh trên trời đêm.
かがや(かしい) kagayakashii · âm Kun · ít gặp
輝かしい
rực rỡ
輝かしい 記録を 残しました。
Anh ấy để lại kỷ lục rực rỡ.
Tập viết chữ 輝 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 輝 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.