Chữ 腫: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
腫
- Nghĩa
- sưng, khối u
- Âm Hán Việt
- thũng (trũng)
- Âm On
- シュ shu
- Âm Kun
- は(らす) harasu、は(れる) hareru
- Số nét
- 13 nét
- Bộ thủ
- 肉 bộ nhục
- Level
- Level 10 · hết THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- はれる。はれもの。
- Tiếng Anh
- swell, lump
- Tiếng Hàn
- 붓다, 종기 (종)
- Tiếng Trung
- 肿、肿块 (肿)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
シュ shu · âm On · ít gặp
腫瘍
khối u
腫瘍を 調べます。
Người ta kiểm tra khối u.
は(らす) harasu · âm Kun · ít gặp
腫らす
làm sưng
泣いて 目を 腫らして います。
Khóc nhiều nên mắt sưng.
は(れる) hareru · âm Kun · ít gặp
腫れる
sưng
ぶつけた ところが 腫れました。
Chỗ va đập bị sưng.
Tập viết chữ 腫 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 腫 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.