Chữ 藍: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
藍
- Nghĩa
- màu chàm, cây chàm
- Âm Hán Việt
- lam
- Âm On
- ラン ran
- Âm Kun
- あい ai
- Số nét
- 18 nét
- Bộ thủ
- 艸 bộ thảo
- Level
- Level 10 · hết THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- あい。こい あおいろ。
- Tiếng Anh
- indigo, indigo plant
- Tiếng Hàn
- 쪽빛, 쪽 (남·람)
- Tiếng Trung
- 靛蓝、蓼蓝 (蓝)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ラン ran · âm On · ít gặp
出藍
trò hơn thầy
出藍の ほまれと 言われます。
Người ta gọi đó là vinh dự trò hơn thầy.
あい ai · âm Kun · ít gặp
藍
màu chàm
藍で 布を 染めます。
Người ta nhuộm vải bằng chàm.
Tập viết chữ 藍 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 藍 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.