Dino Kids

Chữ 膨: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

膨

Nghĩa
phồng lên, phình ra
Âm Hán Việt
bành
Âm On
ボウ bou
Âm Kun
ふく(らむ) fukuramu、ふく(れる) fukureru
Số nét
16 nét
Bộ thủ
肉 bộ nhục
Level
Level 8 · hết THCS

Thứ tự nét

Thứ tự viết 16 nét của chữ 膨, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
ふくらむ。おおきく なる。
Tiếng Anh
swell, expand
Tiếng Hàn
부풀다, 불어나다 (팽)
Tiếng Trung
膨胀、鼓起

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

ボウ bou · âm On · ít gặp

ふく(らむ) fukuramu · âm Kun

ふく(れる) fukureru · âm Kun · ít gặp

Tập viết chữ 膨 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 膨 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.