Chữ 遭: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
遭
- Nghĩa
- gặp phải
- Âm Hán Việt
- tao
- Âm On
- ソウ sou
- Âm Kun
- あ(う) au
- Số nét
- 14 nét
- Bộ thủ
- 辵 bộ sước
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ばったり であう。わるい ことに あう。
- Tiếng Anh
- run into, meet with
- Tiếng Hàn
- 마주치다, 당하다 (조)
- Tiếng Trung
- 遭遇、碰上
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ソウ sou · âm On · ít gặp
遭難
gặp nạn
山で 遭難した 人を さがします。
Người ta tìm người gặp nạn trên núi.
あ(う) au · âm Kun
遭う
gặp phải (chuyện xấu)
帰りに 雨に 遭いました。
Trên đường về tôi gặp mưa.
Tập viết chữ 遭 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 遭 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.