Chữ 臼: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
臼
- Nghĩa
- cái cối
- Âm Hán Việt
- cữu
- Âm On
- キュウ kyuu
- Âm Kun
- うす usu
- Số nét
- 6 nét
- Bộ thủ
- 臼 bộ cữu
- Level
- Level 10 · hết THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- うす。もちを つく どうぐ。
- Tiếng Anh
- mortar
- Tiếng Hàn
- 절구 (구)
- Tiếng Trung
- 臼、石臼
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
キュウ kyuu · âm On · ít gặp
脱臼
trật khớp
肩を 脱臼しました。
Tôi bị trật khớp vai.
うす usu · âm Kun · ít gặp
臼
cối giã
臼で 餅を つきます。
Người ta giã bánh giày trong cối.
Tập viết chữ 臼 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 臼 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.