Chữ 芳: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
芳
- Nghĩa
- thơm
- Âm Hán Việt
- phương
- Âm On
- ホウ hou
- Âm Kun
- かんば(しい) kanbashii
- Số nét
- 7 nét
- Bộ thủ
- 艸 bộ thảo
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- よい かおり。
- Tiếng Anh
- fragrant
- Tiếng Hàn
- 향기롭다 (방)
- Tiếng Trung
- 芳香
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ホウ hou · âm On · ít gặp
芳香
hương thơm
花の 芳香が ただよいます。
Hương hoa thoang thoảng.
かんば(しい) kanbashii · âm Kun · ít gặp
芳しい
thơm, khả quan
けっかは 芳しく ありません。
Kết quả không mấy khả quan.
Tập viết chữ 芳 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 芳 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.