Chữ 芸: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
芸
- Nghĩa
- nghệ thuật, tài nghệ
- Âm Hán Việt
- nghệ
- Âm On
- ゲイ gei
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 7 nét
- Bộ thủ
- 艸 bộ thảo
- Level
- Level 4 · lớp 4
- Dạng cũ
- 藝
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- みに つけた わざ。げいじゅつ。
- Tiếng Anh
- art, skill
- Tiếng Hàn
- 재주, 예술 (예·운)
- Tiếng Trung
- 技艺、艺术 (艺)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ゲイ gei · âm On
工芸
thủ công mỹ nghệ
竹の 工芸を 習います。
Tôi học nghề thủ công tre.
Tập viết chữ 芸 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 芸 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 4. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.