Chữ 苦: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
苦
- Nghĩa
- khổ sở, đắng
- Âm Hán Việt
- khổ
- Âm On
- ク ku
- Âm Kun
- くる(しい) kurushii、くる(しむ) kurushimu、くる(しめる) kurushimeru、にが(い) nigai、にが(る) nigaru
- Số nét
- 8 nét
- Bộ thủ
- 艸 bộ thảo
- Level
- Level 3 · lớp 3
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- くるしい。にがい。
- Tiếng Anh
- painful, bitter
- Tiếng Hàn
- 괴롭다, 쓰다 (고)
- Tiếng Trung
- 痛苦、苦
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ク ku · âm On · ít gặp
苦心
khổ công, dụng công
苦心して 作品を 仕上げました。
Tôi khổ công hoàn thành tác phẩm.
くる(しい) kurushii · âm Kun
苦しい
khổ sở, khó chịu
走りすぎて 息が 苦しく なりました。
Chạy quá sức nên tôi thở khó.
くる(しむ) kurushimu · âm Kun
苦しむ
chịu đựng khổ sở
重い 病気で 苦しんで います。
Ông ấy khổ sở vì bệnh nặng.
くる(しめる) kurushimeru · âm Kun · ít gặp
苦しめる
làm cho khổ
人を 苦しめては いけません。
Không được làm người khác khổ.
にが(い) nigai · âm Kun
苦い
đắng
この 薬は とても 苦いです。
Thuốc này rất đắng.
にが(る) nigaru · âm Kun · ít gặp
苦る
cau có, khó chịu ra mặt
苦り切った 顔を して います。
Anh ấy mặt mày cau có.
Tập viết chữ 苦 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 苦 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 3. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.