Chữ 銀: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
銀
- Nghĩa
- bạc
- Âm Hán Việt
- ngân
- Âm On
- ギン gin
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 14 nét
- Bộ thủ
- 金 bộ kim
- Level
- Level 3 · lớp 3
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ぎん。しろく ひかる きんぞく。
- Tiếng Anh
- silver
- Tiếng Hàn
- 은
- Tiếng Trung
- 银
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ギン gin · âm On
銀行
ngân hàng
母が 銀行へ 行きます。
Mẹ tôi đi ngân hàng.
Tập viết chữ 銀 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 銀 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 3. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.