Dino Kids

Chữ 萎: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

萎

Nghĩa
héo, nhụt
Âm Hán Việt
nuy
Âm On
イ i
Âm Kun
な(える) naeru
Số nét
11 nét
Bộ thủ
艸 bộ thảo
Level
Level 10 · hết THPT

Thứ tự nét

Thứ tự viết 11 nét của chữ 萎, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
しおれる。げんきが なくなる。
Tiếng Anh
wilt, lose heart
Tiếng Hàn
시들다, 기가 꺾이다 (위)
Tiếng Trung
枯萎、萎靡

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

イ i · âm On · ít gặp

な(える) naeru · âm Kun · ít gặp

Tập viết chữ 萎 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 萎 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.