Chữ 葉: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
葉
- Nghĩa
- lá cây
- Âm Hán Việt
- diệp
- Âm On
- ヨウ you
- Âm Kun
- は ha
- Số nét
- 12 nét
- Bộ thủ
- 艸 bộ thảo
- Level
- Level 3 · lớp 3
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- きの は。はっぱ。
- Tiếng Anh
- leaf
- Tiếng Hàn
- 잎, 나뭇잎 (섭·엽)
- Tiếng Trung
- 叶子 (叶)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ヨウ you · âm On · ít gặp
落葉
lá rụng
秋に なると 落葉が 多く なります。
Sang thu lá rụng nhiều.
は ha · âm Kun
葉
chiếc lá
木の 葉が 赤く なりました。
Lá cây đã đỏ lên.
Tập viết chữ 葉 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 葉 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 3. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.